Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiểm kê


[kiểm kê]
Inventory.
Kiểm kê những gì có trong nhà
To inventory the contents of a house.



Inventory
Kiểm kê những gì có trong nhà To inventory the contents of a house


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.